Từ ngày 19/7/2011, Viettel cung cấp 02 gói cước mới: FTTH Eco và FTTB Eco với cước phí từ 350.000đ.
Thứ hai, 18/07/2011
Kể từ ngày 19/7/2011, Viettel cung cấp 02 góicước mới: FTTH Eco và FTTB Eco, đáp ứng nhu cầu sử dụng Internet của doanh nghiệp và hộ gia đình với mức thuê bao tháng từ 350.000đ trở lên.

Gói cước FTTH Eco dựa trên công nghệ cáp quang hoàn toàn, cho phép khách hàng sử dụng Internet với tốc độ download = upload; băng thông trong nước tối đa 12 Mbps; cước phí sử dụng hàng tháng chỉ 350.000 đ/tháng (chưa bao gồm VAT).
Gói cước FTTB Eco: triển khai cáp quang tới chân tòa nhà + cáp đồng ngắn (áp dụng cho các doanh nghiệp nằm trong Tòa nhà). Cước phí sử dụng cũng chỉ 350.000đ/tháng; khách hàng được sử dụng Internet với băng thông trong nước tối đa download/upload là 12 Mbps/640Kbps; băng thông quốc tế tối thiểu là 128Kbps.
Việc triển khai 2 gói cước mới thể hiện quan điểm của Viettel trong việc bình dân hóa dịch vụ Internet. Đây là cơ hội để KH sử dụng thêm nhiều ứng dụng trên Internet như: Video conference, Camera quan sát, truyền hình Internet…
Khách hàng có nhu cầu lắp đặt dịch vụ, xin mời liên hệ Hotline 04/08. 62.555.888 (tại Hà Nội, Hồ Chí Minh) hoặc 6.250.178 (tại các tỉnh còn lại)./.
Chi tiết các gói cước:
a. Gói giá dùng cáp quang hoàn toàn
|
Tên gói cước
|
FTTH Eco
|
|
I. Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng (VNĐ)
|
|
Phí lắp đặt mới (VND)
|
2.000.000
|
|
Thiết bị
|
Cho mượn
|
|
Phí hàng tháng (VND)
|
350.000
|
|
II. Băng thông (Download = Upload)
|
|
Băng thông trong nước tối đa
|
12Mbps
|
|
Băng thông quốc tế tối thiểu
|
Không cam kết
|
|
IP WAN
|
01 IP động
|
|
Thời gian khách hàng cam kết sử dụng:
|
36 tháng
|
|
III. Chiều dài dây thuê bao tối đa
|
1000 m
|
b. Gói giá triển khai bằng cáp quang tới chân tòa nhà+ Cáp đồng ngắn: chỉ áp dụng bán trong tòa nhà Building
|
Tên gói cước
|
FTTB Eco
|
|
I. Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng (VNĐ)
|
|
Phí lắp đặt mới
|
300.000
|
|
Thiết bị
|
Cho mượn Modem ADSL wifi 4 port
|
|
Phí hàng tháng
|
350.000
|
|
II. Băng thông (download/upload)
|
|
Băng thông trong nước tối đa
|
12 Mbps/640Kbps
|
|
Băng thông quốc tế tối thiểu
|
128 Kbps/128 Kbps
|
|
IP WAN
|
01 IP động
|
